宫廷
cung đình
- gōngtíngHSK7–9danh từphồn thể 宮廷cung đình; triều đình例: 这道菜原来是清朝宫廷里的名菜。 – Món ăn này vốn là món nổi tiếng trong cung đình nhà Thanh.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
宫
gōng
cung
cung điện; cung
宀 mái nhà + 吕
kết cấu trên – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 侣 | lǚ lữ | bạn đời Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 亻 người | 伴侣 bànlǚ · bạn đời | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 铝 | lǚ lữ | nhôm Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 钅 kim loại | 铝 lǚ · nhôm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 宫廷
廷
tíng
đình
廴 bước dài + 壬
6 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 庭 | tíng đình | gia đình Hình bàng: 廴 bước dài ≠ 广 mái nhà rộng | 家庭 jiātíng · gia đình | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 挺 | tǐng đĩnh | rất Hình bàng: 廴 bước dài ≠ 扌 tay, động tác tay | 挺好 tǐng hǎo · khá tốt; rất ổn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 任 | rèn nhiệm | bổ nhiệm; đảm nhiệm, giữ (chức) Hình bàng: 廴 bước dài ≠ 亻 người | 任何 rènhé · bất kì | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 艇 | tǐng đĩnh | tàu ngầm Hình bàng: 廴 bước dài ≠ 舟 thuyền | 潜艇 qiántǐng · tàu ngầm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 饪 | rèn nhẫm | nấu nướng; nghệ thuật nấu ăn Hình bàng: 廴 bước dài ≠ 饣 ăn uống | 烹饪 pēngrèn · nấu nướng; nghệ thuật nấu ăn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 宫廷
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.