锦旗
cẩm kỳ
- jǐnqíHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 錦旗cờ thêu (tặng để cảm ơn, khen thưởng)例: 病人家属给医生送来了一面锦旗。 – Gia đình bệnh nhân đã gửi tặng bác sĩ một lá cờ thêu cảm ơn.
2
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
锦
jǐn
cẩm
钅 kim loại + 帛
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 棉 | mián miên | bông; (vải) cotton Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 木 cây, gỗ | 棉花 miánhuā · bông; cây bông | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 绵 | mián miên | bọt biển; mút xốp Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 纟 tơ, sợi | 海绵 hǎimián · bọt biển; mút xốp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 锦旗
旗
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 锦旗
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 近期 | jìnqī cận kỳ | gần đây; sắp tới | HSK3 |