HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

贷款

đại khoản
  1. dàikuǎnHSK6 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)động từ / danh từphồn thể 貸款
    vay tiền
    例: 他向银行贷款买了一套房子。 – Anh ấy vay ngân hàng để mua một căn nhà.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

贷
dài
đại
贝 tiền, của cải + 代
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK5
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
代dài
đại
thay, thay mặt; thế hệ, đời
Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 亻 người
代表
dàibiǎo · đại diện
Đồng thanh bàng
同声旁
袋dài
đại
túi, bao; (lượng từ) túi, bao
Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 衣 áo quần
袋子
dàizi · cái túi
Đồng thanh bàng
同声旁
货huò
hóa
hàng, hàng hóa百货
bǎihuò · hàng bách hóa
Chữ hình cận
形近字
👀 贷 / 货: Cùng 贝 (tiền) ở dưới: trên là 代 (thay) = 贷 vay (tiền thay thế); trên là 化 (biến hóa) = 货 hàng hóa.
⚖️ Hình bàng 贝 dễ lẫn với 见: 贝 (vỏ sò – tiền, của cải): 财 购 贵 费. 见 (nhìn): 观 现 规 觉.
Trong từ 贷款
款

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 贷款

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác