敷
phu
- fūHSK7–9động từđắp; bôi; thoa (thuốc, mặt nạ)例: 她每天睡觉前都会敷一张面膜。 – Mỗi tối trước khi ngủ cô ấy đều đắp một miếng mặt nạ.
0
chữ dễ nhầm
12
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
敷
fū
phu
đắp; bôi; thoa (thuốc, mặt nạ)
攵 đánh, hành động + 旉
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
⚖️ Hình bàng 攵 dễ lẫn với 夂: 攵 (phộc – đánh, hành động, 4 nét) đứng BÊN PHẢI: 教 收 放. 夂 (truy – bước chậm, 3 nét) thường đứng TRÊN hoặc DƯỚI: 冬 各 备 夏.
Trong từ 敷
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (12)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 腹 | fù phúc | bụng | HSK7-9 |
| 福 | fú phúc | phúc, phước; hạnh phúc | HSK3 |
| 付 | fù phó | trả (tiền), thanh toán | HSK3 |
| 富 | fù phú | giàu | HSK3 |
| 扶 | fú phù | đỡ, dìu; vịn | HSK5 |
| 幅 | fú phúc | bức (lượng từ cho tranh) | HSK5 |
| 服 | fú phục | uống (thuốc); phục, tâm phục; quen (khí hậu) | HSK6 |
| 浮 | fú phù | nổi; trôi nổi | HSK6 |
| 负 | fù phụ | gánh, chịu (trách nhiệm); thua; mắc (nợ) | HSK6 |
| 副 | fù phó | phó; phụ | HSK6 |
| 附 | fù phụ | kèm theo; đính kèm; phụ thêm | HSK7-9 |
| 赴 | fù phó | đi đến; đến dự | HSK7-9 |