窥
khuy
- kuīHSK7–9偷窥: nhìn trộm; rình mò (đời tư)例: 偷窥别人的隐私是违法行为。
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
窥
kuī
khuy
穴 hang, lỗ + 规
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 规 | guī quy | qui định Hình bàng: 穴 hang, lỗ ≠ 见 nhìn | 规定 guīdìng · qui định | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 窥
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.