皮肤
bì phu
- pífūHSK4 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 皮膚da例: 夏天出门要注意保护皮肤。 – Mùa hè ra ngoài cần chú ý bảo vệ da.
12
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
皮
pí
bì
da; vỏ
5 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK3
Dễ nhầm với 9 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 破 | pò phá | rách, vỡ, hỏng; làm vỡ | 打破 dǎpò · làm vỡ; phá (kỷ lục) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 被 | bèi bị | bị, được (giới từ bị động) | 被子 bèizi · chăn, mền | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 彼 | bǐ bỉ | lẫn nhau, với nhau, đôi bên | 彼此 bǐcǐ · lẫn nhau, với nhau, đôi bên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 玻 | bō pha | thủy tinh | 玻璃 bōli · thủy tinh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 披 | pī phi | khoác | 披露 pīlù · tiết lộ; công bố | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 波 | bō ba | dao động; biến động (lên xuống) | 波动 bōdòng · dao động; biến động (lên xuống) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 坡 | pō pha | dốc; con dốc | 山坡 shānpō · sườn núi; sườn đồi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 疲 | pí bì | mệt mỏi; rã rời | 疲惫 píbèi · mệt mỏi; rã rời | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 颇 | pō pha | khá; rất | 颇 pō · khá; rất | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 皮肤
肤
fū
phu
月 trăng; thịt, cơ thể + 夫
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 夫 | fu phu | bác sĩ, đại phu | 大夫 dàifu · bác sĩ, đại phu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 规 | guī quy | qui định Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 见 nhìn | 规定 guīdìng · qui định | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 扶 | fú phù | đỡ, dìu; vịn Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 扌 tay, động tác tay | 扶持 fúchí · nâng đỡ; hỗ trợ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 皮肤
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.