栋梁
đống lương
- dòngliángHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 棟梁rường cột; (bóng) trụ cột, nhân tài例: 这些年轻人将来都会成为国家的栋梁。 – Những người trẻ này sau này đều sẽ trở thành rường cột của đất nước.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
栋
dòng
đống
tòa; căn (lượng từ cho nhà)
木 cây, gỗ + 东
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 东 | dōng đông | đông (hướng đông) Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 小 nhỏ | 东边 dōngbian · phía đông; bên phía đông | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 冻 | dòng đông | đông cứng Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 冫 băng, lạnh | 冻结 dòngjié · đóng băng; phong tỏa (tài khoản, tài sản) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 陈 | chén trần | cũ kỹ; lỗi thời Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 陈旧 chénjiù · cũ kỹ; lỗi thời | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 栋梁
梁
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 栋梁
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.