冻
đông
- dòngHSK5động từphồn thể 凍đông cứng例: 这个冬天特别冷,水都冻了。 – Mùa đông năm nay đặc biệt lạnh, nước cũng đóng băng.
3
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
冻
dòng
đông
đông cứng
冫 băng, lạnh + 东
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 东 | dōng đông | đông (hướng đông) Hình bàng: 冫 băng, lạnh ≠ 小 nhỏ | 东边 dōngbian · phía đông; bên phía đông | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 陈 | chén trần | cũ kỹ; lỗi thời Hình bàng: 冫 băng, lạnh ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 陈旧 chénjiù · cũ kỹ; lỗi thời | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 栋 | dòng đống | tòa; căn (lượng từ cho nhà) Hình bàng: 冫 băng, lạnh ≠ 木 cây, gỗ | 栋梁 dòngliáng · rường cột; (bóng) trụ cột, nhân tài | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 冫 dễ lẫn với 氵: 冫 (2 chấm) = băng, lạnh: 冷 冰 冻. 氵 (3 chấm) = nước: 河 洗 汤. Nước nhiều hơn băng một giọt.
Trong từ 冻
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (3)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.