冻结
đông kết
- dòngjiéHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 凍結đóng băng; phong tỏa (tài khoản, tài sản)例: 因为涉嫌诈骗,他的银行账户被冻结了。 – Vì bị nghi lừa đảo, tài khoản ngân hàng của anh ta đã bị phong tỏa.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
冻
dòng
đông
đông cứng
冫 băng, lạnh + 东
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 东 | dōng đông | đông (hướng đông) Hình bàng: 冫 băng, lạnh ≠ 小 nhỏ | 东边 dōngbian · phía đông; bên phía đông | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 陈 | chén trần | cũ kỹ; lỗi thời Hình bàng: 冫 băng, lạnh ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 陈旧 chénjiù · cũ kỹ; lỗi thời | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 栋 | dòng đống | tòa; căn (lượng từ cho nhà) Hình bàng: 冫 băng, lạnh ≠ 木 cây, gỗ | 栋梁 dòngliáng · rường cột; (bóng) trụ cột, nhân tài | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 冫 dễ lẫn với 氵: 冫 (2 chấm) = băng, lạnh: 冷 冰 冻. 氵 (3 chấm) = nước: 河 洗 汤. Nước nhiều hơn băng một giọt.
Trong từ 冻结
结
jié
kết
buộc, thắt; kết (trái), đông lại; nút
纟 tơ, sợi + 吉
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 吉 | jí cát | may mắn; tốt lành Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 口 miệng, nói, ăn | 吉利 jílì · may mắn; tốt lành | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 洁 | jié khiết | sạch sẽ; vệ sinh Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 氵 nước | 清洁 qīngjié · sạch sẽ; vệ sinh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 冻结
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.