绿
lục
- lǜHSK2tính từphồn thể 綠xanh lá例: 春天来了,草都绿了。 – Mùa xuân đến, cỏ đã xanh cả rồi.
3
chữ dễ nhầm
8
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
绿
lǜ
lục
xanh lá
纟 tơ, sợi + 录
kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 录 | lù lục | ghi lại; ghi âm, ghi hình Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 彐 đầu con nhím | 记录 jìlù · ghi chép | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 剥 | bō bác | bóc; lột (vỏ) Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 刂 dao, cắt | 剥夺 bōduó · tước đoạt; tước bỏ (quyền lợi, tài sản) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 碌 | lù lục | bận rộn; tất bật Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 石 đá | 忙碌 mánglù · bận rộn; tất bật | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 绿
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 率 | lǜ suất | tỷ lệ; suất | HSK7-9 |
Từ cận âm 近音词 (7)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.