露
lộ
2 mục trong danh sách HSK 3.0
- 1.lòuHSK6động từlộ ra; để lộ (khẩu ngữ)例: 他做饭很拿手,今天要给大家露一手。 – Anh ấy nấu ăn rất giỏi, hôm nay sẽ trổ tài cho mọi người xem.
- 2.lùHSK6động từlộ ra; để lộ; bày ra例: 听了老师的话,她脸上露出了满意的笑容。 – Nghe lời cô giáo, trên mặt cô bé nở nụ cười hài lòng.
1
chữ dễ nhầm
11
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
露
lù
lộ
lộ ra; để lộ (khẩu ngữ)
雨 mưa, thời tiết + 路
kết cấu trên – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 路 | lù lộ | đường Hình bàng: 雨 mưa, thời tiết ≠ ⻊ chân | 路口 lùkǒu · ngã tư; giao lộ; đầu đường | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 露
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (4)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (7)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.