鹿
lộc
- lùHSK7–9danh từcon hươu; con nai例: 动物园里有几只可爱的小鹿。 – Trong sở thú có mấy chú hươu con đáng yêu.
0
chữ dễ nhầm
8
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
鹿
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 鹿
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (3)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (5)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.