铝
lữ
- lǚHSK7–9danh từphồn thể 鋁nhôm例: 这种饮料罐是用铝做的。 – Loại lon nước giải khát này làm bằng nhôm.
2
chữ dễ nhầm
8
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
铝
lǚ
lữ
nhôm
钅 kim loại + 吕
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 宫 | gōng cung | cung điện; cung Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 宀 mái nhà | 宫殿 gōngdiàn · cung điện | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 侣 | lǚ lữ | bạn đời Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 亻 người | 伴侣 bànlǚ · bạn đời | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 铝
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (2)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (6)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.