春节
Xuân Tiết
- ChūnjiéHSK2 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025danh từphồn thể 春節Tết Nguyên đán; Tết âm lịch例: 春节的时候,我们全家一起吃饭。 – Dịp Tết, cả nhà chúng tôi quây quần ăn cơm.
0
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
春
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 春节
节
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 春节
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 纯洁 | chúnjié thuần khiết | trong trắng; thuần khiết; làm trong sạch | HSK7-9 |