冲撞
xung tráng
- chōngzhuàngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 衝撞va chạm, đâm vào; mạo phạm, xúc phạm例: 他说话太直,不小心冲撞了长辈。 – Anh ấy nói năng quá thẳng, vô tình mạo phạm bậc bề trên.
10
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
冲
chōng
xung
xông, xô đẩy
冫 băng, lạnh + 中
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 中 | zhōng trung | giữa; trong Hình bàng: 冫 băng, lạnh ≠ 丨 | 中国 Zhōngguó · Trung Quốc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 钟 | zhōng chung | đồng hồ (treo tường, để bàn); chuông Hình bàng: 冫 băng, lạnh ≠ 钅 kim loại | 分钟 fēnzhōng · phút | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 种 | zhǒng chủng | loại, kiểu; hạt giống Hình bàng: 冫 băng, lạnh ≠ 禾 lúa | 各种 gèzhǒng · các loại, đủ loại | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 忠 | zhōng trung | lòng trung thành; trung thành Hình bàng: 冫 băng, lạnh ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 忠心 zhōngxīn · lòng trung thành; trung thành | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 肿 | zhǒng trũng | sưng Hình bàng: 冫 băng, lạnh ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 肿瘤 zhǒngliú · khối u | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 衷 | zhōng trung | ý định ban đầu; tâm nguyện ban đầu Hình bàng: 冫 băng, lạnh ≠ 衣 áo quần | 初衷 chūzhōng · ý định ban đầu; tâm nguyện ban đầu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 仲 | zhòng trọng | trọng tài (phân xử tranh chấp) Hình bàng: 冫 băng, lạnh ≠ 亻 người | 仲裁 zhòngcái · trọng tài (phân xử tranh chấp) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 冫 dễ lẫn với 氵: 冫 (2 chấm) = băng, lạnh: 冷 冰 冻. 氵 (3 chấm) = nước: 河 洗 汤. Nước nhiều hơn băng một giọt.
Trong từ 冲撞
撞
zhuàng
tráng
va vào, đâm vào
扌 tay, động tác tay + 童
15 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 童 | tóng đồng | trẻ con Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 立 đứng | 儿童 értóng · trẻ con | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 憧 | chōng sung | khát khao; mơ ước; hướng tới Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 忄 tim, tình cảm | 憧憬 chōngjǐng · khát khao; mơ ước; hướng tới | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 幢 | zhuàng tràng | tòa, ngôi (lượng từ cho nhà cao tầng) Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 巾 khăn, vải | 幢 zhuàng · tòa, ngôi (lượng từ cho nhà cao tầng) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 冲撞
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.