蘑
ma
- móHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025蘑菇: nấm例: 这种蘑菇有毒,千万不能吃。
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
蘑
mó
ma
艹 cỏ, cây + 磨
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 磨 | mó ma | mài; xay; cọ xát, mài mòn Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 石 đá | 消磨 xiāomó · mài mòn (ý chí); giết (thời gian) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 蘑
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.