嫂
tẩu
- sǎoHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025嫂子: chị dâu例: 我哥哥和嫂子下个月要来北京看我。
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
嫂
sǎo
tẩu
女 phụ nữ + 叟
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 瘦 | shòu sấu | gầy Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 疒 bệnh | 瘦 shòu · gầy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 搜 | sōu sưu | tìm, lục soát; tìm kiếm (trên mạng) Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 扌 tay, động tác tay | 搜索 sōusuǒ · tìm kiếm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 艘 | sōu sưu | chiếc (lượng từ cho tàu thuyền) Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 舟 thuyền | 艘 sōu · chiếc (lượng từ cho tàu thuyền) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 嫂
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.