嫂子
tẩu tử
- sǎoziHSK7–9danh từchị dâu例: 我哥哥和嫂子下个月要来北京看我。 – Anh trai và chị dâu tôi tháng sau sẽ đến Bắc Kinh thăm tôi.
8
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
嫂
sǎo
tẩu
女 phụ nữ + 叟
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 瘦 | shòu sấu | gầy Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 疒 bệnh | 瘦 shòu · gầy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 搜 | sōu sưu | tìm, lục soát; tìm kiếm (trên mạng) Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 扌 tay, động tác tay | 搜索 sōusuǒ · tìm kiếm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 艘 | sōu sưu | chiếc (lượng từ cho tàu thuyền) Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 舟 thuyền | 艘 sōu · chiếc (lượng từ cho tàu thuyền) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 嫂子
子
zi
tử
hậu tố danh từ (桌子, 孩子…)
3 nét · kết cấu đan xen · HSK1
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 好 | hǎo hảo | tốt, khỏe | 你好 nǐhǎo · xin chào; chào bạn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 李 | li lý | hành lý | 行李 xíngli · hành lý | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 仔 | zǎi tử | cẩn thận | 仔细 zǐxì · cẩn thận | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 籽 | zǐ tử | hạt (của cây, quả) | 籽 zǐ · hạt (của cây, quả) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 了 | liǎo liễu | đã (dùng để chỉ sự thay đổi) | 除了 chúle · ngoài ra, trừ ra | Chữ hình cận 形近字 |
👀 了 / 子: 子 = 了 + một nét ngang ở giữa.
Trong từ 嫂子
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.