字

tự
  1. zìHSK1danh từ
    chữ
    例: 我们要学会写字。 – Chúng ta phải học cách viết chữ.
3
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

zì
tự
chữ
子 con + 宀
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
向xiàng
hướng
hướng về, đối với
Hình bàng: 子 con ≠ 口 miệng, nói, ăn
方向
fāngxiàng · phương hướng
Đồng thanh bàng
同声旁
灾zāi
tai
tai họa, thiên tai
Hình bàng: 子 con ≠ 火 lửa
火灾
huǒzāi · hỏa hoạn, vụ cháy
Đồng thanh bàng
同声旁
牢láo
lao
chắc chắn; vững; kỹ (nhớ)
Hình bàng: 子 con ≠ 牛 trâu bò
牢骚
láosāo · lời phàn nàn; nỗi bực bội
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 字

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

自zì
tự
từ (nơi chốn, thời gian); tựHSK4

Từ cận âm 近音词 (4)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

籽zǐ
tử
hạt (của cây, quả)HSK7-9
子zi
tử
hậu tố danh từ (桌子, 孩子…)HSK1
紫zǐ
tử
màu tímHSK5
兹zī
tư
nay, này (văn viết, dùng trong công văn)HSK7-9