火灾
hỏa tai
- huǒzāiHSK5danh từphồn thể 火災hỏa hoạn, vụ cháy例: 火灾很快就得到了控制。 – Vụ cháy nhanh chóng được khống chế.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
火
huǒ
hỏa
lửa
4 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 秋 | qiū thu | mùa thu | 秋天 qiūtiān · mùa thu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 伙 | huǒ hỏa | nhóm, tốp, bọn (lượng từ) | 伙伴 huǒbàn · bạn đồng hành | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 耿 | gěng cảnh | ngay thẳng; bộc trực | 耿直 gěngzhí · ngay thẳng; bộc trực | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 火灾
灾
zāi
tai
tai họa, thiên tai
火 lửa + 宀
7 nét · kết cấu trên – dưới · HSK5
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 字 | zì tự | chữ Hình bàng: 火 lửa ≠ 子 con | 汉字 Hànzì · chữ Hán | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 向 | xiàng hướng | hướng về, đối với Hình bàng: 火 lửa ≠ 口 miệng, nói, ăn | 方向 fāngxiàng · phương hướng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 牢 | láo lao | chắc chắn; vững; kỹ (nhớ) Hình bàng: 火 lửa ≠ 牛 trâu bò | 牢骚 láosāo · lời phàn nàn; nỗi bực bội | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 火灾
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.