上午

thượng ngọ
  1. shàngwǔHSK1danh từ
    buổi sáng
    例: 上午我们去学校。 – Buổi sáng chúng tôi đến trường.
3
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

shàng
thượng
lên
一 một + ⺊
3 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
让ràng
nhượng
để, làm cho, nhường
Hình bàng: 一 một ≠ 讠 lời nói
转让
zhuǎnràng · chuyển nhượng, sang nhượng
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 上午
wǔ
ngọ
4 nét · kết cấu độc thể · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
许xǔ
hứa
cho phép; hứa; (Adv) có lẽ许多
xǔduō · rất nhiều
Đồng thanh bàng
同声旁
牛niú
ngưu
con bò, con trâu; (khẩu ngữ) giỏi, đỉnh牛奶
niúnǎi · sữa bò
Chữ hình cận
形近字
👀 午 / 牛: 牛: nét sổ xuyên lên trên (cái sừng trâu). 午: không xuyên.
Trong từ 上午

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

商务shāngwù
thương vụ
thương mại, kinh doanh; (hạng) thương giaHSK4