后悔
hậu hối
- hòuhuǐHSK5động từphồn thể 後悔hối hận例: 我很后悔当时没有好好学习。 – Tôi rất hối hận hồi đó đã không chăm chỉ học hành.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
后
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 后悔
悔
huǐ
hối
忄 tim, tình cảm + 每
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 海 | hǎi hải | biển Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 氵 nước | 大海 dàhǎi · biển cả; biển | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 每 | měi mỗi | mỗi | 每当 měidāng · mỗi khi; mỗi lần | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 敏 | mǐn mẫn | mẫn cảm, dị ứng Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 攵 đánh, hành động | 过敏 guòmǐn · mẫn cảm, dị ứng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 梅 | méi mai | hoa mai (hoa mơ); (bài) quân nhép Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 木 cây, gỗ | 梅花 méihuā · hoa mai (hoa mơ); (bài) quân nhép | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 霉 | méi muội | xui xẻo Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 雨 mưa, thời tiết | 倒霉 dǎoméi · xui xẻo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 侮 | wǔ vũ | lăng mạ; sỉ nhục Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 亻 người | 侮辱 wǔrǔ · lăng mạ; sỉ nhục | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 忄 dễ lẫn với 亻: 忄 (tim – cảm xúc) có 2 chấm hai bên nét sổ: 情 快 怕. 亻 (người) chỉ có nét phẩy + nét sổ: 住 体.
Trong từ 后悔
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.