叫
giao
2 mục trong danh sách HSK 3.0
- 1.jiàoHSK1 (đề thi 2025)HSK1 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK1động từgọi, tên gọi例: 她叫李娜。 – Cô ấy tên là Lý Na.
- 2.jiàoHSK3 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025✍ phải viết tay ở HSK1giới từbị (giới từ bị động, như 被)例: 我的自行车叫人借走了。 – Xe đạp của tôi bị người ta mượn đi mất rồi.
2
chữ dễ nhầm
12
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
叫
jiào
giao
gọi, tên gọi
口 miệng, nói, ăn + 丩
5 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 收 | shōu thu | nhận Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 攵 đánh, hành động | 收到 shōudào · nhận được | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 纠 | jiū củ | tranh chấp; xích mích Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 纟 tơ, sợi | 纠纷 jiūfēn · tranh chấp; xích mích | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 口 dễ lẫn với 囗: 口 (miệng) nhỏ, đứng cạnh: 吃 喝 叫. 囗 (vây quanh) lớn, bao kín cả chữ: 国 园 图.
Trong từ 叫
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (2)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (10)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.