觉
giác
- jiàoHSK6danh từphồn thể 覺giấc ngủ例: 我只睡了三个小时觉。 – Tôi chỉ ngủ được ba tiếng.
1
chữ dễ nhầm
12
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
觉
jué
giác
giấc ngủ
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 搅 | jiǎo giảo | khuấy; trộn; quấy rầy | 打搅 dǎjiǎo · làm phiền; quấy rầy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 觉
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (2)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (10)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.