饶恕
nhiêu thứ
- ráoshùHSK7–9động từphồn thể 饒恕tha thứ; khoan thứ例: 公主向皇帝请求饶恕。 – Công chúa cầu xin hoàng đế tha thứ.
9
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
饶
ráo
nhiêu
tha; tha thứ; (cho) thêm
饣 ăn uống + 尧
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 烧 | shāo thiêu | đốt, cháy; nấu; sốt Hình bàng: 饣 ăn uống ≠ 火 lửa | 发烧 fāshāo · sốt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 绕 | rào nhiễu | đi vòng, vòng qua; quấn Hình bàng: 饣 ăn uống ≠ 纟 tơ, sợi | 围绕 wéirào · xoay quanh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 晓 | xiǎo hiểu | biết (khẩu ngữ) Hình bàng: 饣 ăn uống ≠ 日 mặt trời, thời gian | 晓得 xiǎode · biết (khẩu ngữ) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 侥 | jiǎo kiểu | may mắn; ăn may; cầu may Hình bàng: 饣 ăn uống ≠ 亻 người | 侥幸 jiǎoxìng · may mắn; ăn may; cầu may | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 浇 | jiāo giao | tưới nước Hình bàng: 饣 ăn uống ≠ 氵 nước | 浇 jiāo · tưới nước | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 挠 | náo nạo | gãi; cào; cản trở Hình bàng: 饣 ăn uống ≠ 扌 tay, động tác tay | 阻挠 zǔnáo · ngăn trở; gây cản trở (cố ý) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 翘 | qiào kiều | vểnh; cong lên; nhếch lên Hình bàng: 饣 ăn uống ≠ 羽 lông vũ, cánh | 翘 qiào · vểnh; cong lên; nhếch lên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 饣 dễ lẫn với 钅: 钅 (kim loại) 5 nét: 钱 银 错. 饣 (ăn uống) 3 nét: 饭 饿 饱 馆.
Trong từ 饶恕
恕
shù
thứ
心 tim, tình cảm, suy nghĩ + 如
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 如 | rú như | như; nếu; ví dụ như Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 女 phụ nữ | 比如 bǐrú · ví dụ như | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 絮 | xù nhứ | lải nhải; nói dài dòng, lắm lời Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 糸 tơ, sợi | 絮叨 xùdao · lải nhải; nói dài dòng, lắm lời | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 饶恕
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.