HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

嚼

tước
  1. jiáoHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9động từ
    nhai
    例: 她在嚼口香糖,是吗? – Cô ấy đang nhai kẹo cao su, phải không?
1
chữ dễ nhầm
12
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

嚼
jué
tước
nhai
口 miệng, nói, ăn + 爵
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
爵jué
tước
nhạc jazz; tước hiệp sĩ (Sir)爵士
juéshì · nhạc jazz; tước hiệp sĩ (Sir)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 嚼

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (12)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

教jiāo
giáo
dạyHSK1
叫jiào
giao
gọi, tên gọiHSK1
交jiāo
giao
giaoHSK2
角jiǎo
giác
hào (1/10 tệ); góc; sừngHSK2
脚jiǎo
cước
chânHSK2
较jiào
giảo
khá, tương đối; so vớiHSK3
觉jiào
giác
giấc ngủHSK6
浇jiāo
giao
tưới nướcHSK7-9
焦jiāo
tiêu
cháy; khét; sốt ruộtHSK7-9
绞jiǎo
giảo
vặn; vắt; xoắnHSK7-9
搅jiǎo
giảo
khuấy; trộn; quấy rầyHSK7-9
缴jiǎo
kiểu
nộp; giao nộp; thu (vũ khí)HSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác