嚼
tước
- jiáoHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9động từnhai例: 她在嚼口香糖,是吗? – Cô ấy đang nhai kẹo cao su, phải không?
1
chữ dễ nhầm
12
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
嚼
jué
tước
nhai
口 miệng, nói, ăn + 爵
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 爵 | jué tước | nhạc jazz; tước hiệp sĩ (Sir) | 爵士 juéshì · nhạc jazz; tước hiệp sĩ (Sir) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 嚼
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (12)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 教 | jiāo giáo | dạy | HSK1 |
| 叫 | jiào giao | gọi, tên gọi | HSK1 |
| 交 | jiāo giao | giao | HSK2 |
| 角 | jiǎo giác | hào (1/10 tệ); góc; sừng | HSK2 |
| 脚 | jiǎo cước | chân | HSK2 |
| 较 | jiào giảo | khá, tương đối; so với | HSK3 |
| 觉 | jiào giác | giấc ngủ | HSK6 |
| 浇 | jiāo giao | tưới nước | HSK7-9 |
| 焦 | jiāo tiêu | cháy; khét; sốt ruột | HSK7-9 |
| 绞 | jiǎo giảo | vặn; vắt; xoắn | HSK7-9 |
| 搅 | jiǎo giảo | khuấy; trộn; quấy rầy | HSK7-9 |
| 缴 | jiǎo kiểu | nộp; giao nộp; thu (vũ khí) | HSK7-9 |