发烧
phát thiêu
- fāshāoHSK3 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)phồn thể 發燒sốt例: 他发烧了,要休息。 – Anh ấy bị sốt, cần nghỉ ngơi.
10
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
发
fā
phát
gửi; phát; phát ra
5 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 泼 | pō bát | hắt, tạt (nước) | 活泼 huópō · hoạt bát | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 废 | fèi phế | bỏ; phế bỏ; hỏng, vô dụng; tàn phế | 作废 zuòfèi · mất hiệu lực; hủy bỏ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 拨 | bō bát | gạt, vén; bấm, quay (số điện thoại); trích cấp | 拨打 bōdǎ · gọi (điện thoại); bấm số | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 发烧
烧
shāo
thiêu
đốt, cháy; nấu; sốt
火 lửa + 尧
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 绕 | rào nhiễu | đi vòng, vòng qua; quấn Hình bàng: 火 lửa ≠ 纟 tơ, sợi | 围绕 wéirào · xoay quanh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 晓 | xiǎo hiểu | biết (khẩu ngữ) Hình bàng: 火 lửa ≠ 日 mặt trời, thời gian | 晓得 xiǎode · biết (khẩu ngữ) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 侥 | jiǎo kiểu | may mắn; ăn may; cầu may Hình bàng: 火 lửa ≠ 亻 người | 侥幸 jiǎoxìng · may mắn; ăn may; cầu may | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 浇 | jiāo giao | tưới nước Hình bàng: 火 lửa ≠ 氵 nước | 浇 jiāo · tưới nước | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 挠 | náo nạo | gãi; cào; cản trở Hình bàng: 火 lửa ≠ 扌 tay, động tác tay | 阻挠 zǔnáo · ngăn trở; gây cản trở (cố ý) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 翘 | qiào kiều | vểnh; cong lên; nhếch lên Hình bàng: 火 lửa ≠ 羽 lông vũ, cánh | 翘 qiào · vểnh; cong lên; nhếch lên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 饶 | ráo nhiêu | tha; tha thứ; (cho) thêm Hình bàng: 火 lửa ≠ 饣 ăn uống | 饶恕 ráoshù · tha thứ; khoan thứ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 发烧
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.