碰
bính
- pèngHSK2động từgặp phải, đụng phải例: 她不小心碰到了桌子。 – Cô ấy vô ý va vào cái bàn.
1
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
碰
pèng
bính
gặp phải, đụng phải
石 đá + 並
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 普 | pǔ phổ | bình thường; phổ thông Hình bàng: 石 đá ≠ 日 mặt trời, thời gian | 普通 pǔtōng · bình thường; phổ thông | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 碰
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.