钩子
câu tử
- gōuziHSK7–9danh từphồn thể 鉤子cái móc例: 门后有几个钩子,可以用来挂衣服。 – Sau cửa có mấy cái móc, có thể dùng để treo quần áo.
9
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
钩
gōu
câu
móc; câu; đan móc (len)
钅 kim loại + 勾
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 购 | gòu cố | mua (văn viết) Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 贝 tiền, của cải | 网购 wǎnggòu · mua sắm qua mạng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 构 | gòu cấu | tạo thành, cấu thành Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 木 cây, gỗ | 构成 gòuchéng · tạo thành, cấu thành | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 沟 | gōu câu | mương, rãnh Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 氵 nước | 沟通 gōutōng · trao đổi, thấu hiểu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 勾 | gōu câu | đánh dấu tích; khoanh, gạch; gợi lên (ký ức) Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 勹 bọc lại | 勾勒 gōulè · phác họa; phác thảo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 钩子
子
zi
tử
hậu tố danh từ (桌子, 孩子…)
3 nét · kết cấu đan xen · HSK1
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 好 | hǎo hảo | tốt, khỏe | 你好 nǐhǎo · xin chào; chào bạn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 李 | li lý | hành lý | 行李 xíngli · hành lý | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 仔 | zǎi tử | cẩn thận | 仔细 zǐxì · cẩn thận | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 籽 | zǐ tử | hạt (của cây, quả) | 籽 zǐ · hạt (của cây, quả) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 了 | liǎo liễu | đã (dùng để chỉ sự thay đổi) | 除了 chúle · ngoài ra, trừ ra | Chữ hình cận 形近字 |
👀 了 / 子: 子 = 了 + một nét ngang ở giữa.
Trong từ 钩子
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.