鼠
thử
- shǔHSK5 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025danh từchuột例: 厨房里好像有鼠,晚上总有奇怪的声音。 – Trong bếp hình như có chuột, tối nào cũng có tiếng động lạ.
0
chữ dễ nhầm
10
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
鼠
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 鼠
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (2)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (8)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.