梳
sơ
- shūHSK7–9động từchải (tóc)例: 她每天早上都要梳很长时间的头发。 – Sáng nào cô ấy cũng chải tóc rất lâu.
1
chữ dễ nhầm
10
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
梳
shū
sơ
chải (tóc)
木 cây, gỗ + 㐬
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 流 | liú lưu | chảy Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 氵 nước | 流利 liúlì · lưu loát | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 梳
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (2)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (8)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.