熟
thục
- shúHSK2tính từchín; quen; thạo例: 我和你哥哥很熟。 – Tôi với anh trai bạn rất thân.📝 Cũng đọc: shóu
0
chữ dễ nhầm
10
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
熟
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 熟
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 赎 | shú chuộc | chuộc; chuộc lại; chuộc (tội) | HSK7-9 |
Từ cận âm 近音词 (9)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.