紧
khẩn
- jǐnHSK3tính từphồn thể 緊chặt, chật; căng, gấp例: 这双鞋太紧了,穿着不舒服。 – Đôi giày này chật quá, đi không thoải mái.
0
chữ dễ nhầm
8
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
紧
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 紧
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (2)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (6)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.