筋
cân
- jīnHSK7–9danh từgân; cơ; gân xanh (tĩnh mạch)例: 他踢球的时候腿抽筋了。 – Lúc đá bóng, chân anh ấy bị chuột rút.
0
chữ dễ nhầm
8
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
筋
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 筋
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (2)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (6)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.