球

cầu
  1. qiúHSK1danh từ
    quả bóng; bóng
    例: 孩子们在外面踢球。 – Bọn trẻ đang đá bóng ở ngoài.
2
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

qiú
cầu
quả bóng; bóng
王 ngọc, đá quý + 求
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
求qiú
cầu
cầu xin; nhờ; tìm kiếm请求
qǐngqiú · thỉnh cầu
Đồng thanh bàng
同声旁
救jiù
cứu
cứu
Hình bàng: 王 ngọc, đá quý ≠ 攵 đánh, hành động
救灾
jiùzāi · cứu trợ thiên tai
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 球

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

求qiú
cầu
cầu xin; nhờ; tìm kiếmHSK2