缆
lãm
- lǎnHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025光缆: cáp quang例: 工人们正在铺设海底光缆。
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
缆
lǎn
lãm
纟 tơ, sợi + 览
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 览 | lǎn lãm | triển lãm | 展览 zhǎnlǎn · triển lãm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 揽 | lǎn lãm | ôm; ôm đồm; nhận về mình Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 扌 tay, động tác tay | 招揽 zhāolǎn · chào mời, lôi kéo (khách hàng) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 缆
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.