览
lãm
- lǎnHSK5 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025展览: triển lãm例: 图书馆的阅览室每天晚上十点关门。
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
览
lǎn
lãm
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK5
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 揽 | lǎn lãm | ôm; ôm đồm; nhận về mình | 招揽 zhāolǎn · chào mời, lôi kéo (khách hàng) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 缆 | lǎn lãm | cáp quang | 光缆 guānglǎn · cáp quang | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 览
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.