光缆

quang lãm
  1. guānglǎnHSK7–9danh từphồn thể 光纜
    cáp quang
    例: 工人们正在铺设海底光缆。 – Công nhân đang lắp đặt tuyến cáp quang dưới đáy biển.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

guāng
quang
chỉ, hết
小 nhỏ + 兀
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
恍huǎng
hoảng
bỗng nhiên tỉnh ngộ; chợt hiểu ra
Hình bàng: 小 nhỏ ≠ 忄 tim, tình cảm
恍然大悟
huǎngrán-dàwù · bỗng nhiên tỉnh ngộ; chợt hiểu ra
Đồng thanh bàng
同声旁
晃huàng
hoàng
(huǎng) chói mắt, lóa mắt; vụt qua (一晃: thoáng chốc)
Hình bàng: 小 nhỏ ≠ 日 mặt trời, thời gian
晃荡
huàngdang · lắc lư; đung đưa; la cà, vật vờ (không làm gì)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 光缆
lǎn
lãm
纟 tơ, sợi + 览
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
览lǎn
lãm
triển lãm展览
zhǎnlǎn · triển lãm
Đồng thanh bàng
同声旁
揽lǎn
lãm
ôm; ôm đồm; nhận về mình
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 扌 tay, động tác tay
招揽
zhāolǎn · chào mời, lôi kéo (khách hàng)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 光缆

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.