HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

猫

miêu
  1. māoHSK1 (đề thi 2025)HSK2 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 貓
    mèo
    例: 这只猫很可爱。 – Con mèo này rất đáng yêu.
3
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

猫
māo
miêu
mèo
犭 thú vật + 苗
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
描miáo
miêu
mô tả, miêu tả
Hình bàng: 犭 thú vật ≠ 扌 tay, động tác tay
描述
miáoshù · mô tả, miêu tả
Đồng thanh bàng
同声旁
苗miáo
miêu
mầm; cây non; mầm mống
Hình bàng: 犭 thú vật ≠ 艹 cỏ, cây
禾苗
hémiáo · cây mạ; mạ non (lúa, ngũ cốc)
Đồng thanh bàng
同声旁
瞄miáo
miêu
nhắm; ngắm (mục tiêu); nhắm vào
Hình bàng: 犭 thú vật ≠ 目 mắt
瞄准
miáozhǔn · nhắm; ngắm (mục tiêu); nhắm vào
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 猫

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (2)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

毛máo
mao
hào (1/10 đồng); lôngHSK1
冒mào
mạo
bốc lên, tỏa ra; bất chấp, đội (mưa…)HSK5
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác