瞄
miêu
- miáoHSK7–9瞄准: nhắm; ngắm (mục tiêu); nhắm vào例: 猎人拉开弓,瞄准了远处的目标。
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
瞄
miáo
miêu
目 mắt + 苗
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 猫 | māo miêu | mèo Hình bàng: 目 mắt ≠ 犭 thú vật | 大熊猫 dàxióngmāo · gấu trúc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 描 | miáo miêu | mô tả, miêu tả Hình bàng: 目 mắt ≠ 扌 tay, động tác tay | 描述 miáoshù · mô tả, miêu tả | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 苗 | miáo miêu | mầm; cây non; mầm mống Hình bàng: 目 mắt ≠ 艹 cỏ, cây | 禾苗 hémiáo · cây mạ; mạ non (lúa, ngũ cốc) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 瞄
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.