大熊猫
đại hùng miêu
- dàxióngmāoHSK3 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 大熊貓gấu trúc例: 大熊猫最喜欢吃竹子。 – Gấu trúc thích ăn tre nhất.
12
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
大
dà
đại
lớn, to
3 nét · kết cấu lồng vào nhau · HSK1
Dễ nhầm với 8 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 因 | yīn nhân | vì; do; nguyên nhân | 因为 yīnwèi · vì | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 达 | dá đạt | diễn đạt, bày tỏ | 表达 biǎodá · diễn đạt, bày tỏ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 庆 | qìng khánh | Quốc khánh | 国庆 guóqìng · Quốc khánh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 类 | lèi loại | loại, kiểu | 类似 lèisì · tương tự, giống như | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 尖 | jiān tiêm | nhọn; (âm thanh) chói tai; (mắt, tai) tinh | 顶尖 dǐngjiān · đỉnh; xuất sắc nhất, hàng đầu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 驮 | tuó thồ | thồ; chở trên lưng | 驮 tuó · thồ; chở trên lưng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 太 | tài thái | quá | 不太 bù tài · không… lắm; không mấy | Chữ hình cận 形近字 |
| 犬 | quǎn khuyển | chó nghiệp vụ (cảnh sát) | 警犬 jǐngquǎn · chó nghiệp vụ (cảnh sát) | Chữ hình cận 形近字 |
👀 大 / 太 / 犬: Chấm ở DƯỚI = 太; chấm ở TRÊN bên phải = 犬; không chấm = 大.
Trong từ 大熊猫
熊
xióng
hùng
con gấu
灬 lửa + 能
14 nét · kết cấu trên – dưới · HSK5
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 能 | néng năng | có thể | 可能 kěnéng · có thể | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 大熊猫
猫
māo
miêu
mèo
犭 thú vật + 苗
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 描 | miáo miêu | mô tả, miêu tả Hình bàng: 犭 thú vật ≠ 扌 tay, động tác tay | 描述 miáoshù · mô tả, miêu tả | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 苗 | miáo miêu | mầm; cây non; mầm mống Hình bàng: 犭 thú vật ≠ 艹 cỏ, cây | 禾苗 hémiáo · cây mạ; mạ non (lúa, ngũ cốc) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 瞄 | miáo miêu | nhắm; ngắm (mục tiêu); nhắm vào Hình bàng: 犭 thú vật ≠ 目 mắt | 瞄准 miáozhǔn · nhắm; ngắm (mục tiêu); nhắm vào | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 大熊猫
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.