崭新
tiệm tân
- zhǎnxīnHSK6 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)tính từphồn thể 嶄新mới tinh; hoàn toàn mới例: 搬进崭新的教学楼,同学们都非常高兴。 – Được chuyển vào tòa nhà học mới tinh, học sinh ai cũng rất vui.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
崭
zhǎn
tiệm
山 núi + 斩
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 渐 | jiàn tiệm | dần dần Hình bàng: 山 núi ≠ 氵 nước | 渐渐 jiànjiàn · dần dần | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 暂 | zàn tạm | tạm; tạm thời Hình bàng: 山 núi ≠ 日 mặt trời, thời gian | 暂时 zànshí · tạm thời | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 斩 | zhǎn trảm | chém, chặt; (bóng) giành được (giải, chiến thắng) Hình bàng: 山 núi ≠ 斤 cái rìu | 斩钉截铁 zhǎndīngjiétiě · chém đinh chặt sắt; dứt khoát, kiên quyết | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 惭 | cán tàm | hổ thẹn Hình bàng: 山 núi ≠ 忄 tim, tình cảm | 惭愧 cánkuì · hổ thẹn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 崭新
新
xīn
tân
mới
斤 cái rìu + 亲
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 亲 | qīn thân | thân, ruột thịt; thân thiết Hình bàng: 斤 cái rìu ≠ 立 đứng | 父亲 fùqīn · bố | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 薪 | xīn tân | tiền lương Hình bàng: 斤 cái rìu ≠ 艹 cỏ, cây | 薪水 xīnshui · tiền lương | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 崭新
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.