渐渐

tiệm tiệm
  1. jiànjiànHSK4phó từphồn thể 漸漸
    dần dần
    例: 天渐渐黑了,路上的人越来越少。 – Trời dần tối, người trên đường ngày càng thưa.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

jiàn
tiệm
氵 nước + 斩
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
暂zàn
tạm
tạm; tạm thời
Hình bàng: 氵 nước ≠ 日 mặt trời, thời gian
暂时
zànshí · tạm thời
Đồng thanh bàng
同声旁
斩zhǎn
trảm
chém, chặt; (bóng) giành được (giải, chiến thắng)
Hình bàng: 氵 nước ≠ 斤 cái rìu
斩钉截铁
zhǎndīngjiétiě · chém đinh chặt sắt; dứt khoát, kiên quyết
Đồng thanh bàng
同声旁
惭cán
tàm
hổ thẹn
Hình bàng: 氵 nước ≠ 忄 tim, tình cảm
惭愧
cánkuì · hổ thẹn
Đồng thanh bàng
同声旁
崭zhǎn
tiệm
mới tinh; hoàn toàn mới
Hình bàng: 氵 nước ≠ 山 núi
崭新
zhǎnxīn · mới tinh; hoàn toàn mới
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 渐渐

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.