诀别
quyết biệt
- juébiéHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025động từphồn thể 訣別vĩnh biệt; từ biệt (khó gặp lại)例: 没想到那次见面竟成了他们的诀别。 – Không ngờ lần gặp ấy lại trở thành cuộc vĩnh biệt của họ.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
诀
jué
quyết
讠 lời nói + 夬
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 块 | kuài khối | miếng, đồng (tiền) Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 土 đất | 一块儿 yīkuàir · cùng nhau; cùng một chỗ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 快 | kuài khoái | nhanh Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 忄 tim, tình cảm | 快餐 kuàicān · đồ ăn nhanh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 缺 | quē khuyết | thiếu; vắng (mặt) Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 缶 đồ sành | 缺点 quēdiǎn · khuyết điểm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 决 | jué quyết | kiên quyết Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 冫 băng, lạnh | 坚决 jiānjué · kiên quyết | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 抉 | jué quyết | lựa chọn; quyết định (việc hệ trọng) Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 扌 tay, động tác tay | 抉择 juézé · lựa chọn; quyết định (việc hệ trọng) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 诀别
别
bié
biệt
đừng, chớ; khác (cái khác)
刂 dao, cắt + 另
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 另 | lìng linh | khác; ngoài ra; riêng Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 口 miệng, nói, ăn | 另外 lìngwài · ngoài ra, còn lại | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 拐 | guǎi quải | rẽ; ngoặt; lừa bắt cóc Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 扌 tay, động tác tay | 拐弯 guǎiwān · rẽ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 诀别
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.