筷
khoái
- kuàiHSK2 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025筷子: đũa例: 我用筷子吃饭。
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
筷
kuài
khoái
⺮ tre + 快
13 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 快 | kuài khoái | nhanh Hình bàng: ⺮ tre ≠ 忄 tim, tình cảm | 快餐 kuàicān · đồ ăn nhanh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng ⺮ dễ lẫn với 艹: 艹 (cỏ) 3 nét: 花 茶 草 – cây cỏ. ⺮ (tre) 6 nét, như hai chữ 个: 笔 第 答 – đồ tre, sách vở.
Trong từ 筷
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.