党
đảng
- dǎngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9danh từphồn thể 黨đảng; chính đảng例: 他二十岁的时候就入了党。 – Ông ấy vào đảng từ năm hai mươi tuổi.
0
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
党
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 党
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 挡 | dǎng đảng | chắn, cản | HSK5 |
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.