密布
mật bố
- mìbùHSK7–9động từphủ kín; dày đặc例: 天空乌云密布,看来要下大雨了。 – Mây đen phủ kín bầu trời, xem ra sắp mưa to rồi.
1
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
密
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 密布
布
bù
bố
vải
5 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK3
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 怖 | bù bố | kinh hoàng; đáng sợ; khủng bố | 恐怖 kǒngbù · kinh hoàng; đáng sợ; khủng bố | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 密布
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 弥补 | míbǔ di bổ | bù đắp; bù lại; cứu vãn | HSK7-9 |