HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

简短

giản đoản
  1. jiǎnduǎnHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)tính từphồn thể 簡短
    ngắn gọn; vắn tắt
    例: 我们简短地谈了谈。 – Chúng tôi đã nói chuyện ngắn gọn với nhau.
4
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

简
jiǎn
giản
⺮ tre + 间
13 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
间jiān
gian
gian; căn (lượng từ cho phòng)
Hình bàng: ⺮ tre ≠ 门 cửa
房间
fángjiān · phòng
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng ⺮ dễ lẫn với 艹: 艹 (cỏ) 3 nét: 花 茶 草 – cây cỏ. ⺮ (tre) 6 nét, như hai chữ 个: 笔 第 答 – đồ tre, sách vở.
Trong từ 简短
短
duǎn
đoản
ngắn
矢 mũi tên + 豆
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
豆dòu
đậu
đậu phụ豆腐
dòufu · đậu phụ
Đồng thanh bàng
同声旁
登dēng
đăng
leo lên, trèo lên; đăng (báo)
Hình bàng: 矢 mũi tên ≠ 癶 gạt ngược
登记
dēngjì · đăng ký
Đồng thanh bàng
同声旁
逗dòu
đậu
trêu
Hình bàng: 矢 mũi tên ≠ 辶 đi, di chuyển
逗留
dòuliú · lưu lại; dừng lại (ít lâu)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 简短

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (2)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

尖端jiānduān
tiêm đoan
đầu nhọn; mũi nhọn; tiên tiến, mũi nhọnHSK7-9
间断jiànduàn
gian đoán
gián đoạn; đứt quãngHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác