揣测
suy trắc
- chuǎicèHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 揣測phỏng đoán; suy đoán例: 我们不能凭自己的想法去揣测别人的心思。 – Chúng ta không thể dựa vào suy nghĩ của mình để phỏng đoán tâm tư người khác.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
揣
chuǎi
suy
nhét, cất (vào túi, trong ngực áo)
扌 tay, động tác tay + 耑
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 端 | duān đoan | bưng; bê (bằng tay) Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 立 đứng | 高端 gāoduān · cao cấp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 喘 | chuǎn suyễn | thở dốc; thở hổn hển; bệnh hen Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 口 miệng, nói, ăn | 喘息 chuǎnxī · thở dốc; (bóng) nghỉ lấy hơi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 瑞 | ruì thuỵ | tuyết lành (báo hiệu năm được mùa) Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 王 ngọc, đá quý | 瑞雪 ruìxuě · tuyết lành (báo hiệu năm được mùa) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 揣测
测
cè
trắc
đo; kiểm tra; đoán
氵 nước + 则
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 则 | zé tắc | thì; còn, lại (biểu thị đối chiếu); hễ… thì Hình bàng: 氵 nước ≠ 刂 dao, cắt | 否则 fǒuzé · nếu không thì | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 厕 | cè trắc | phòng vệ sinh Hình bàng: 氵 nước ≠ 厂 sườn núi, xưởng | 厕所 cèsuǒ · phòng vệ sinh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 侧 | cè trắc | bên; phía bên; nghiêng (sang bên) Hình bàng: 氵 nước ≠ 亻 người | 两侧 liǎngcè · hai bên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 揣测
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.