辣椒
lạt tiêu
- làjiāoHSK7–9danh từớt例: 我喜欢吃辣椒。 – Tôi thích ăn ớt.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
辣
là
lạt
cay
辛 cay + 束
14 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 束 | shù thúc | bó (hoa…) Hình bàng: 辛 cay ≠ 木 cây, gỗ | 结束 jiéshù · kết thúc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 速 | sù tốc | tốc độ cao, cao tốc Hình bàng: 辛 cay ≠ 辶 đi, di chuyển | 高速 gāosù · tốc độ cao, cao tốc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 辣椒
椒
jiāo
tiêu
木 cây, gỗ + 叔
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 叔 | shū thúc | chú Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 又 tay | 叔叔 shūshu · chú | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 督 | dū đốc | giám sát; đôn đốc Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 目 mắt | 监督 jiāndū · giám sát; đôn đốc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 寂 | jì tịch | yên tĩnh; tĩnh mịch; vắng lặng Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 宀 mái nhà | 寂静 jìjìng · yên tĩnh; tĩnh mịch; vắng lặng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 辣椒
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.